Đến nội dung chính

Thời gian xét duyệt (在留審査処理期間)

在留審査処理期間 (số ngày trung bình toàn quốc) do 出入国在留管理庁 công bố hằng tháng: xu hướng của hồ sơ chứng nhận, gia hạn và thay đổi theo tư cách lưu trú, cùng số liệu tháng mới nhất.

技術・人文知識・国際業務: số ngày trung bình mỗi tháng

Trung bình toàn quốc, đơn vị: ngày · 2024-10〜2026-08

02550751002024-102026-012026-08Chứng nhận 47.1Gia hạn 41Thay đổi 51.3
Xem số liệu từng tháng (bảng)
ThángChứng nhận (đến 交付)Gia hạn (đến 告知)Gia hạn (đến 審査終了)Thay đổi (đến 告知)Thay đổi (đến 審査終了)
2024-1088.44231.244.734.4
2024-1174.836.326.741.132.1
2024-1261.829.920.234.824.4
2025-0160.932.920.94330.7
2025-0254.927.617.239.925.9
2025-0353.82918.861.124.3
2025-0448.932.322.33625.7
2025-0564.941.429.842.431.3
2025-0662.839.930.248.339.1
2025-0755.140.530.664.256
2025-0852.642.131.554.745.5
2025-0957.538.426.848.336.5
2025-1058.839.327.442.132.2
2025-1163.238.427.141.631.4
2025-1264.135.124.141.432.3
2026-0159.539.725.649.836.6
2026-0271.833.922.451.337.5
2026-0369.73522.665.128.2
2026-0468.740.228.845.434.8
2026-0562.94635.348.838.5
2026-0651.441.732.656.848.1
2026-0749.840.831.172.963.3
2026-0847.14130.951.341.4

Tháng mới nhất: 令和8年8月許可分

令和8年8月許可分, trung bình toàn quốc, đơn vị: ngày. "—" nghĩa là không có số liệu.
Tư cách lưu trúChứng nhận (đến 交付)Gia hạn (đến 告知)Gia hạn (đến 審査終了)Thay đổi (đến 告知)Thay đổi (đến 審査終了)
技術・人文知識・国際業務47.14130.951.341.4

Lưu ý khi đọc số liệu (điểm chính của chú thích chính thức)

Chú thích chính thức (nguyên văn tiếng Nhật, 令和8年8月許可分)
  • 本件は申請の受理から許可に至るまでの期間(許可を告知するまで)であり、追加資料の提出を求めた場合は、当該資料が提出されるまでの日数が含まれています。また、不許可処分・申請取下げ等は含まれません。
  • 在留期間更新許可申請、在留資格変更許可申請の場合、処分日は許可の告知時(入管局にお越しいただく日)となるため、「処分(告知)までの日数」には、審査終了から実際に入管局で許可を受けた日までの期間が含まれます。
  • 「在留資格変更等」には、永住許可申請(一般永住のみ・取得申請を除く)も含まれます。
  • 特定活動は行おうとする活動によって、審査期間が異なります。
  • 「技能実習3号」への在留資格変更について、申請後1か月以上一時帰国した後に許可を受ける事例が含まれています。
  • 例年、日本語学校のコース開講(4月、10月)に向けて、申請が増加するため、在留資格「留学」について、審査期間が長期化する傾向にあります。
  • 例年、4月の就職時期に向けて、申請が増加するため、就労資格について、審査期間が長期化する傾向にあります。
  • 特定技能1号に係る在留資格認定証明書交付及び在留資格変更許可の審査処理期間について、令和8年3月27日付「特定技能「外食業分野」における受入れ上限の運用について」に基づいた措置をとっていることから、外食業分野に係る申請を除外した上で算出しています。

Nguồn chính thức

Ngày kiểm tra:

Số liệu hằng tháng từ 2024-10 đến 2026-08; tháng mới được thêm sau khi trang này kiểm tra lúc cơ quan công bố.

Dùng công cụ tự kiểm tra để xem nên nộp hồ sơ của bạn khi nào →

Nội dung này chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xem thông báo chính thức mới nhất.