Thời gian xét duyệt (在留審査処理期間)
在留審査処理期間 (số ngày trung bình toàn quốc) do 出入国在留管理庁 công bố hằng tháng: xu hướng của hồ sơ chứng nhận, gia hạn và thay đổi theo tư cách lưu trú, cùng số liệu tháng mới nhất.
技術・人文知識・国際業務: số ngày trung bình mỗi tháng
Giải thích chi tiết
Di chuột lên biểu đồ (hoặc chọn biểu đồ rồi dùng phím mũi tên) để xem số liệu từng tháng.
Chứng nhận = 在留資格認定証明書交付申請; Gia hạn = 在留期間更新許可申請; Thay đổi = 在留資格変更許可申請 v.v. "Đến 告知" tính đến ngày được thông báo đến nhận giấy phép; "đến 審査終了" tính đến khi kết thúc xét duyệt.
Trung bình toàn quốc, đơn vị: ngày · 2024-10〜2026-08
- Chứng nhận
- Gia hạn
- Thay đổi
Xem số liệu từng tháng (bảng)
| Tháng | Chứng nhận (đến 交付) | Gia hạn (đến 告知) | Gia hạn (đến 審査終了) | Thay đổi (đến 告知) | Thay đổi (đến 審査終了) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024-10 | 88.4 | 42 | 31.2 | 44.7 | 34.4 |
| 2024-11 | 74.8 | 36.3 | 26.7 | 41.1 | 32.1 |
| 2024-12 | 61.8 | 29.9 | 20.2 | 34.8 | 24.4 |
| 2025-01 | 60.9 | 32.9 | 20.9 | 43 | 30.7 |
| 2025-02 | 54.9 | 27.6 | 17.2 | 39.9 | 25.9 |
| 2025-03 | 53.8 | 29 | 18.8 | 61.1 | 24.3 |
| 2025-04 | 48.9 | 32.3 | 22.3 | 36 | 25.7 |
| 2025-05 | 64.9 | 41.4 | 29.8 | 42.4 | 31.3 |
| 2025-06 | 62.8 | 39.9 | 30.2 | 48.3 | 39.1 |
| 2025-07 | 55.1 | 40.5 | 30.6 | 64.2 | 56 |
| 2025-08 | 52.6 | 42.1 | 31.5 | 54.7 | 45.5 |
| 2025-09 | 57.5 | 38.4 | 26.8 | 48.3 | 36.5 |
| 2025-10 | 58.8 | 39.3 | 27.4 | 42.1 | 32.2 |
| 2025-11 | 63.2 | 38.4 | 27.1 | 41.6 | 31.4 |
| 2025-12 | 64.1 | 35.1 | 24.1 | 41.4 | 32.3 |
| 2026-01 | 59.5 | 39.7 | 25.6 | 49.8 | 36.6 |
| 2026-02 | 71.8 | 33.9 | 22.4 | 51.3 | 37.5 |
| 2026-03 | 69.7 | 35 | 22.6 | 65.1 | 28.2 |
| 2026-04 | 68.7 | 40.2 | 28.8 | 45.4 | 34.8 |
| 2026-05 | 62.9 | 46 | 35.3 | 48.8 | 38.5 |
| 2026-06 | 51.4 | 41.7 | 32.6 | 56.8 | 48.1 |
| 2026-07 | 49.8 | 40.8 | 31.1 | 72.9 | 63.3 |
| 2026-08 | 47.1 | 41 | 30.9 | 51.3 | 41.4 |
Tháng mới nhất: 令和8年8月許可分
| Tư cách lưu trú | Chứng nhận (đến 交付) | Gia hạn (đến 告知) | Gia hạn (đến 審査終了) | Thay đổi (đến 告知) | Thay đổi (đến 審査終了) |
|---|---|---|---|---|---|
| 教授 | 26.9 | 27 | 15.7 | 35.6 | 25.2 |
| 芸術 | 40.6 | 39.4 | 27.2 | 61.9 | 55.4 |
| 宗教 | 23.9 | 35.2 | 20.9 | 53.6 | 47.4 |
| 報道 | 15 | 20.4 | 11 | — | — |
| 高度専門職 1号イ | 24.3 | 43.2 | 31 | 45.6 | 35.5 |
| 高度専門職 1号ロ | 43 | 46.4 | 34.5 | 51.7 | 39.7 |
| 高度専門職 1号ハ | 37.8 | 67.8 | 58 | 66.9 | 59.4 |
| 高度専門職 2号 | — | — | — | 62.8 | 51.6 |
| 経営・管理 | 226.7 | 44.4 | 35.7 | 177.4 | 167.1 |
| 法律・会計業務 | — | 60.3 | 52 | 82.7 | 77 |
| 医療 | 62.6 | 43.5 | 34 | 65 | 53.8 |
| 研究 | 45.6 | 26.3 | 17.3 | 40.6 | 30.4 |
| 教育 | 29.8 | 38.9 | 21.1 | 40.4 | 22.1 |
| 技術・人文知識・国際業務 | 47.1 | 41 | 30.9 | 51.3 | 41.4 |
| 企業内転勤 | 34.8 | 45.5 | 34.3 | 86 | 84 |
| 介護 | 50.4 | 37.5 | 24 | 39.3 | 26.3 |
| 興行 | 15.3 | 34.9 | 19 | 23.2 | 7.3 |
| 技能 | 72.1 | 31.1 | 21.5 | 30.8 | 25.1 |
| 特定技能1号 | 62.7 | 38.7 | 26.7 | 60.7 | 42.5 |
| 特定技能2号 | 58.3 | 37.8 | 25.8 | 51.3 | 38 |
| 技能実習 1号イ | 23.4 | — | — | — | — |
| 技能実習 1号ロ | 15.6 | 27.4 | 15.5 | 22.6 | 13.6 |
| 技能実習 2号イ | — | 33.2 | 19.8 | 55.7 | 25 |
| 技能実習 2号ロ | 20.8 | 28.4 | 12.3 | 49.8 | 30.7 |
| 技能実習 3号イ | 12.9 | 28.4 | 12.5 | 31.8 | 15 |
| 技能実習 3号ロ | 19 | 32.2 | 16.2 | 48.8 | 30.8 |
| 文化活動 | 31.6 | 31.6 | 19.9 | 37.7 | 23.3 |
| 短期滞在 | — | 7.3 | 4.9 | 9.6 | 8.8 |
| 留学 | 63.7 | 59.3 | 46.8 | 63.2 | 52.6 |
| 研修 | 21.7 | — | — | — | — |
| 家族滞在 | 74.1 | 39.2 | 28.9 | 38.6 | 29.7 |
| 特定活動 | 29.2 | 32.7 | 20.1 | 53.6 | 41.7 |
| 日本人の配偶者等 | 120.9 | 45 | 31.7 | 53.1 | 42.9 |
| 永住者の配偶者等 | 105.8 | 43.4 | 29.3 | 53.8 | 41.6 |
| 定住者 | 93.9 | 39.8 | 25.8 | 56.8 | 45.2 |
| 永住者 | — | — | — | 309 | 292.6 |
Mục này không có trong dữ liệu 令和8年8月許可分.
Lưu ý khi đọc số liệu (điểm chính của chú thích chính thức)
- Số ngày tính từ khi hồ sơ được tiếp nhận đến khi được cấp phép; khi được yêu cầu bổ sung giấy tờ, số ngày cho đến khi nộp cũng được tính. Không bao gồm trường hợp không được cấp phép, rút hồ sơ v.v.
- Với gia hạn và thay đổi, "đến 告知" bao gồm khoảng thời gian từ khi kết thúc xét duyệt đến ngày thực sự nhận giấy phép tại cục xuất nhập cảnh.
- Chú thích chính thức: "在留資格変更等" bao gồm 永住許可申請 (vĩnh trú thông thường). Trang này dùng số ngày thay đổi của dòng 永住者 làm tham khảo cho hồ sơ xin vĩnh trú.
- Trước kỳ khai giảng của trường tiếng Nhật (tháng 4, tháng 10), hồ sơ 留学 tăng nên xét duyệt thường lâu hơn; trước mùa nhận việc tháng 4, xét duyệt các tư cách lao động cũng thường lâu hơn.
- Với chứng nhận và thay đổi của 特定技能1号, từ 令和8年3月27日 hồ sơ thuộc 外食業分野 không được tính.
- Với 特定活動, thời gian xét duyệt khác nhau tùy hoạt động dự định.
Chú thích chính thức (nguyên văn tiếng Nhật, 令和8年8月許可分)
- 本件は申請の受理から許可に至るまでの期間(許可を告知するまで)であり、追加資料の提出を求めた場合は、当該資料が提出されるまでの日数が含まれています。また、不許可処分・申請取下げ等は含まれません。
- 在留期間更新許可申請、在留資格変更許可申請の場合、処分日は許可の告知時(入管局にお越しいただく日)となるため、「処分(告知)までの日数」には、審査終了から実際に入管局で許可を受けた日までの期間が含まれます。
- 「在留資格変更等」には、永住許可申請(一般永住のみ・取得申請を除く)も含まれます。
- 特定活動は行おうとする活動によって、審査期間が異なります。
- 「技能実習3号」への在留資格変更について、申請後1か月以上一時帰国した後に許可を受ける事例が含まれています。
- 例年、日本語学校のコース開講(4月、10月)に向けて、申請が増加するため、在留資格「留学」について、審査期間が長期化する傾向にあります。
- 例年、4月の就職時期に向けて、申請が増加するため、就労資格について、審査期間が長期化する傾向にあります。
- 特定技能1号に係る在留資格認定証明書交付及び在留資格変更許可の審査処理期間について、令和8年3月27日付「特定技能「外食業分野」における受入れ上限の運用について」に基づいた措置をとっていることから、外食業分野に係る申請を除外した上で算出しています。
Nguồn chính thức
Ngày kiểm tra:
Số liệu hằng tháng từ 2024-10 đến 2026-08; tháng mới được thêm sau khi trang này kiểm tra lúc cơ quan công bố.
Dùng công cụ tự kiểm tra để xem nên nộp hồ sơ của bạn khi nào →
Nội dung này chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xem thông báo chính thức mới nhất.