Hậu quả khi nợ phí 国民年金 và 国民健康保険: đốc thúc, tiền chậm nộp, miễn giảm và thẩm tra lưu trú
Nghĩa vụ tham gia 国民年金・国民健康保険; đốc thúc, tiền chậm nộp, kê biên khi nợ phí; 免除・納付猶予・学生納付特例, 追納 và giải thích của 入管 về tình trạng đóng phí.
Các thủ tục thường gặp như gia hạn lưu trú, vĩnh trú, nhập tịch, thuế, lương hưu, kèm nguồn chính thức và ngày kiểm tra.
Nghĩa vụ tham gia 国民年金・国民健康保険; đốc thúc, tiền chậm nộp, kê biên khi nợ phí; 免除・納付猶予・学生納付特例, 追納 và giải thích của 入管 về tình trạng đóng phí.
Các giấy chứng nhận hay dùng nhất khi 在留期間更新 và 永住申請: 住民税, 国税, 住民票の写し, lương hưu và bảo hiểm y tế, 源泉徴収票, 在職証明書: xin ở đâu, cách xin, lệ phí, khi nào.
Thủ tục theo thứ tự: 妊娠届出 và trợ cấp 妊婦健診, 出産育児一時金, 出生届 (14 ngày), 在留資格取得 của con (30 ngày), 児童手当 (15 ngày), bảo hiểm sức khỏe, 出産手当金 và 育児休業等給付.
Thủ tục sau khi kết hôn ở Nhật: 婚姻届 và 婚姻要件具備証明書, 世帯変更届 và 在留カード記載事項変更届出 trong vòng 14 ngày, làm người phụ thuộc trong bảo hiểm sức khỏe của vợ/chồng và 国民年金 loại 3, có cần đổi 在留資格 hay không, và 配偶者控除.
Thủ tục cần làm sau khi ly hôn hoặc vợ/chồng qua đời: 離婚届・死亡届, 配偶者に関する届出 và chuyển đổi lương hưu・bảo hiểm sức khỏe trong vòng 14 ngày, quy định hủy 在留資格 vợ/chồng sau 6 tháng, các trường hợp đổi sang 定住者, cùng 年金分割 và 児童扶養手当.
Thủ tục sau khi nghỉ việc: 所属機関に関する届出 trong 14 ngày, quy định hủy 在留資格 khi liên tục 3 tháng không hoạt động, 任意継続 hoặc 国民健康保険, 国民年金 loại 1 và 特例免除, 雇用保険 基本手当, cùng 住民税 và 還付申告.
Thủ tục khi chuyển nhà ở Nhật: 転入届・転居届 trong vòng 14 ngày (được coi là 住居地届出), căn cứ thu hồi 在留資格 khi không khai báo trong 90 ngày, 転出届 và nộp trực tuyến qua マイナポータル, tiếp tục sử dụng マイナンバーカード, 国民健康保険・国民年金 và 児童手当.